Rê chuột để phóng to
Bộ ảnh sản phẩm gồm 1 hình ảnh.
Danh mục: Thuốc thần kinh
Quaneuron (K*120H*5vỉ*10viên) - Quảng Bình (Vỉ)
30.000đ
- Giới thiệu sản phẩm: Quaneuron là thuốc thường được điều trị các vấn đề liên quan để trí não như suy giảm trí nhớ, rối loạn tuần hoàn máu não, rối loạn tiền đình. Thuốc chứa thành phần chính là thảo dược tự nhiên gồm cao đinh lăng và cao bạch quả.- Thành phần hoạt chất gồm:Cao...
Tên hiển thị
Quaneuron (K*120H*5vỉ*10viên) - Quảng Bình
Thương hiệu
Đang cập nhật
Danh mục
Thuốc thần kinh
Trạng thái
Đang kinh doanh
Số lượng
Hỗ trợ tư vấn sản phẩm nhanh chóng tại hệ thống Dược Phương Anh.
Hình ảnh và mô tả được cập nhật giúp khách hàng tra cứu dễ dàng hơn.
Có thể thay đổi bao bì theo lô hàng và đợt cập nhật từ nhà sản xuất.
Mô tả sản phẩm
- Giới thiệu sản phẩm: Quaneuron là thuốc thường được điều trị các vấn đề liên quan để trí não như suy giảm trí nhớ, rối loạn tuần hoàn máu não, rối loạn tiền đình. Thuốc chứa thành phần chính là thảo dược tự nhiên gồm cao đinh lăng và cao bạch quả.
- Thành phần hoạt chất gồm:
Cao đặc rễ Đinh lăng (Extractum Radix Polysciacis siccus): 300mg.
Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus): 100mg.
Thành phần tá dược: Dầu đậu nành, dầu cọ, sáp ong trắng, Gelatin, Glycerin, Lecithin, Titan dioxyd, Nipagin, Nipasol, dung dịch Sorbitol 70%, Vanilin, Màu Brown HT vừa đủ 1 viên.
Dạng bào chế: Viên nang mềm, hình thuôn dài, màu nâu, dịch thuốc bên trong màu nâu, vị đắng.
- Công dụng: Phòng và điều trị các bệnh sau:
Suy giảm trí nhớ, thiểu năng tuần hoàn não, hội chứng tiền đình, rối loạn tuần hoàn não. Suy tuần hoàn não, có các biểu hiện: Đau đầu, chóng mặt, mất ngủ, mất thăng bằng.
Giảm chức năng não bộ: Giảm trí nhớ, suy nhược thần kinh.
Người làm việc trí óc căng thẳng bị đau đầu, hoa mắt, chóng mặt, mệt mỏi.
Chứng run giật của bệnh nhân Parkinson.
- Liều dùng: Người lớn: 1 viên/lần. Ngày uống 2 - 3 lần.
Trẻ em trên 12 tuổi: Ngày uống 1 viên.
- Chống chỉ định:
Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.
Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú, trẻ em dưới 12 tuổi.
- Cảnh báo và thận trọng khi dùng thuốc: Chưa có báo cáo.
- Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú: Không dùng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú.
- Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc: Chưa có bằng chứng về ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc.
- Tương tác thuốc, tương kỵ thuốc: Không dùng đồng thời với thuốc chống đông máu, thuốc cầm máu, thuốc kháng tiểu cầu, thuốc chỉ huyết. Không dùng thay thế thuốc tăng huyết áp.
- Tác dụng không mong muốn: Hiếm gặp: Rối loạn tiêu hóa, nhức đầu, dị ứng da. Thường do dùng thuốc lâu ngày. Có thể kéo dài thời gian chảy máu.
- Quá liều và cách xử trí:
Quá liều: Dùng liều cao có thể xảy ra ỉa chày, buồn nôn, nôn mửa, kích ứng và bồn chồn.
Xử trí: Cần xử trí bằng cách rửa dạ dày và tham vấn nhân viên y tế.
- Bảo quản: Để nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 30 độ C, tránh ánh sáng trực tiếp.
- Số đăng ký sản phẩm: VD - 32982 - 19
- Thành phần hoạt chất gồm:
Cao đặc rễ Đinh lăng (Extractum Radix Polysciacis siccus): 300mg.
Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus): 100mg.
Thành phần tá dược: Dầu đậu nành, dầu cọ, sáp ong trắng, Gelatin, Glycerin, Lecithin, Titan dioxyd, Nipagin, Nipasol, dung dịch Sorbitol 70%, Vanilin, Màu Brown HT vừa đủ 1 viên.
Dạng bào chế: Viên nang mềm, hình thuôn dài, màu nâu, dịch thuốc bên trong màu nâu, vị đắng.
- Công dụng: Phòng và điều trị các bệnh sau:
Suy giảm trí nhớ, thiểu năng tuần hoàn não, hội chứng tiền đình, rối loạn tuần hoàn não. Suy tuần hoàn não, có các biểu hiện: Đau đầu, chóng mặt, mất ngủ, mất thăng bằng.
Giảm chức năng não bộ: Giảm trí nhớ, suy nhược thần kinh.
Người làm việc trí óc căng thẳng bị đau đầu, hoa mắt, chóng mặt, mệt mỏi.
Chứng run giật của bệnh nhân Parkinson.
- Liều dùng: Người lớn: 1 viên/lần. Ngày uống 2 - 3 lần.
Trẻ em trên 12 tuổi: Ngày uống 1 viên.
- Chống chỉ định:
Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.
Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú, trẻ em dưới 12 tuổi.
- Cảnh báo và thận trọng khi dùng thuốc: Chưa có báo cáo.
- Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú: Không dùng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú.
- Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc: Chưa có bằng chứng về ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc.
- Tương tác thuốc, tương kỵ thuốc: Không dùng đồng thời với thuốc chống đông máu, thuốc cầm máu, thuốc kháng tiểu cầu, thuốc chỉ huyết. Không dùng thay thế thuốc tăng huyết áp.
- Tác dụng không mong muốn: Hiếm gặp: Rối loạn tiêu hóa, nhức đầu, dị ứng da. Thường do dùng thuốc lâu ngày. Có thể kéo dài thời gian chảy máu.
- Quá liều và cách xử trí:
Quá liều: Dùng liều cao có thể xảy ra ỉa chày, buồn nôn, nôn mửa, kích ứng và bồn chồn.
Xử trí: Cần xử trí bằng cách rửa dạ dày và tham vấn nhân viên y tế.
- Bảo quản: Để nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 30 độ C, tránh ánh sáng trực tiếp.
- Số đăng ký sản phẩm: VD - 32982 - 19
Thông tin thương hiệu
Đang cập nhật thương hiệu
Thông tin mô tả thương hiệu đang được cập nhật.
Hiện chưa có ghi chú chi tiết thêm cho thương hiệu này.
Hình ảnh sản phẩm
Kiểm duyệt nội dung
Dược sĩ Đại học Nguyễn Mỹ Huyền
Đã kiểm duyệt nội dung
Dược sĩ Đại học có nhiều năm kinh nghiệm trong việc tư vấn Dược phẩm và hỗ trợ giải đáp thắc mắc về Bệnh học. Hiện đang là giảng viên cho Dược sĩ tại Dược Phương Anh.