Rê chuột để phóng to
Bộ ảnh sản phẩm gồm 1 hình ảnh.
Danh mục: Thuốc tiểu đường
Thuốc Metovance 500/5 Trường thọ Điều trị bệnh đái tháo đường Hộp 3 vỉ x 10 viên (Hộp)
63.000đ
1. Thành phầnMỗi viên nén bao phim Metovance chứa:Metformin hydroclorid: 500 mg – Thuộc nhóm Biguanid, giúp giảm sản xuất glucose tại gan và cải thiện đáp ứng insulin ngoại vi.Glibenclamide: 5 mg – Sulfonylurea, kích thích tuyến tụy tiết insulin.Tá dược: Vừa đủ 1 viên.2. Dạng bào...
Tên hiển thị
Thuốc Metovance 500/5 Trường thọ Điều trị bệnh đái tháo đường Hộp 3 vỉ x 10 viên
Thương hiệu
Đang cập nhật
Danh mục
Thuốc tiểu đường
Trạng thái
Đang kinh doanh
Số lượng
Hỗ trợ tư vấn sản phẩm nhanh chóng tại hệ thống Dược Phương Anh.
Hình ảnh và mô tả được cập nhật giúp khách hàng tra cứu dễ dàng hơn.
Có thể thay đổi bao bì theo lô hàng và đợt cập nhật từ nhà sản xuất.
Mô tả sản phẩm
1. Thành phầnMỗi viên nén bao phim Metovance chứa:
Metformin hydroclorid: 500 mg – Thuộc nhóm Biguanid, giúp giảm sản xuất glucose tại gan và cải thiện đáp ứng insulin ngoại vi.
Glibenclamide: 5 mg – Sulfonylurea, kích thích tuyến tụy tiết insulin.
Tá dược: Vừa đủ 1 viên.
2. Dạng bào chế
Viên nén bao phim, dùng đường uống.
3. Chỉ định
Điều trị bệnh đái tháo đường typ 2 (không phụ thuộc insulin).
Dùng kết hợp với chế độ ăn kiêng và tập thể dục nhằm tăng cường kiểm soát đường huyết.
4. Liều dùngTùy thuộc vào đáp ứng chuyển hóa của từng bệnh nhân. Khuyến cáo ban đầu là liều tương đương với metformin và glibenclamide đơn lẻ, sau đó tăng dần dựa theo kiểm soát đường huyết:
Liều tối đa: 3 viên/ngày. Trường hợp ngoại lệ: có thể dùng đến 4 viên/ngày.
1 viên/ngày: Uống trong bữa sáng.
2 hoặc 4 viên/ngày: Chia 2 lần, sáng và tối.
3 viên/ngày: Chia đều sáng, trưa, tối.
Lưu ý: Liều cụ thể cần theo chỉ định của bác sĩ.
5. Cách dùng
Dùng đường uống, uống nguyên viên, không nhai, với nhiều nước.
Nên dùng ngay trước bữa ăn.
6. Tác dụng phụMột số tác dụng không mong muốn có thể xảy ra:
Tiêu hóa:
Chán ăn, buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đầy bụng, táo bón, ợ nóng.
Nội tiết:
Hạ đường huyết – đặc biệt nếu dùng không đúng cách hoặc ăn uống không điều độ.
Da:
Dị ứng như ban đỏ, mày đay, ngứa.
Chuyển hóa:
Hiếm gặp: Nhiễm toan lactic (nguy hiểm, cần nhập viện).
Máu và hệ bạch huyết:
Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, mất bạch cầu hạt, thiếu máu tan máu, suy tủy (rất hiếm).
Xử trí tác dụng phụ:
Cần ngưng thuốc và báo cho bác sĩ ngay nếu có dấu hiệu bất thường.
7. Chống chỉ địnhKhông dùng Metovance cho các trường hợp:
Dị ứng với bất kỳ thành phần nào của thuốc hoặc các sulphonamide.
Đái tháo đường typ 1, nhiễm toan ceton, tiền hôn mê đái tháo đường.
Suy gan, suy thận, chức năng thận kém.
Nhiễm trùng nặng, như nhiễm trùng huyết, phổi, đường tiểu.
Mất nước nghiêm trọng, tiêu chảy cấp.
Trước/sau 2 ngày khi chụp X-quang có tiêm thuốc cản quang chứa iod.
Suy tim, cơn nhồi máu cơ tim gần đây, suy hô hấp.
Lạm dụng rượu, do tăng nguy cơ toan lactic.
Rối loạn porphyrin.
Dùng đồng thời với thuốc miconazole (chống nấm).
Phụ nữ mang thai hoặc cho con bú.
8. Thận trọng khi sử dụng
Bệnh nhân cần được cảnh báo về triệu chứng hạ đường huyết như run, vã mồ hôi, lú lẫn, có thể ảnh hưởng khi lái xe hoặc vận hành máy móc.
Kiểm tra đường huyết thường xuyên khi dùng thuốc.
Cần theo dõi chức năng thận và gan định kỳ.
Metformin hydroclorid: 500 mg – Thuộc nhóm Biguanid, giúp giảm sản xuất glucose tại gan và cải thiện đáp ứng insulin ngoại vi.
Glibenclamide: 5 mg – Sulfonylurea, kích thích tuyến tụy tiết insulin.
Tá dược: Vừa đủ 1 viên.
2. Dạng bào chế
Viên nén bao phim, dùng đường uống.
3. Chỉ định
Điều trị bệnh đái tháo đường typ 2 (không phụ thuộc insulin).
Dùng kết hợp với chế độ ăn kiêng và tập thể dục nhằm tăng cường kiểm soát đường huyết.
4. Liều dùngTùy thuộc vào đáp ứng chuyển hóa của từng bệnh nhân. Khuyến cáo ban đầu là liều tương đương với metformin và glibenclamide đơn lẻ, sau đó tăng dần dựa theo kiểm soát đường huyết:
Liều tối đa: 3 viên/ngày. Trường hợp ngoại lệ: có thể dùng đến 4 viên/ngày.
1 viên/ngày: Uống trong bữa sáng.
2 hoặc 4 viên/ngày: Chia 2 lần, sáng và tối.
3 viên/ngày: Chia đều sáng, trưa, tối.
Lưu ý: Liều cụ thể cần theo chỉ định của bác sĩ.
5. Cách dùng
Dùng đường uống, uống nguyên viên, không nhai, với nhiều nước.
Nên dùng ngay trước bữa ăn.
6. Tác dụng phụMột số tác dụng không mong muốn có thể xảy ra:
Tiêu hóa:
Chán ăn, buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đầy bụng, táo bón, ợ nóng.
Nội tiết:
Hạ đường huyết – đặc biệt nếu dùng không đúng cách hoặc ăn uống không điều độ.
Da:
Dị ứng như ban đỏ, mày đay, ngứa.
Chuyển hóa:
Hiếm gặp: Nhiễm toan lactic (nguy hiểm, cần nhập viện).
Máu và hệ bạch huyết:
Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, mất bạch cầu hạt, thiếu máu tan máu, suy tủy (rất hiếm).
Xử trí tác dụng phụ:
Cần ngưng thuốc và báo cho bác sĩ ngay nếu có dấu hiệu bất thường.
7. Chống chỉ địnhKhông dùng Metovance cho các trường hợp:
Dị ứng với bất kỳ thành phần nào của thuốc hoặc các sulphonamide.
Đái tháo đường typ 1, nhiễm toan ceton, tiền hôn mê đái tháo đường.
Suy gan, suy thận, chức năng thận kém.
Nhiễm trùng nặng, như nhiễm trùng huyết, phổi, đường tiểu.
Mất nước nghiêm trọng, tiêu chảy cấp.
Trước/sau 2 ngày khi chụp X-quang có tiêm thuốc cản quang chứa iod.
Suy tim, cơn nhồi máu cơ tim gần đây, suy hô hấp.
Lạm dụng rượu, do tăng nguy cơ toan lactic.
Rối loạn porphyrin.
Dùng đồng thời với thuốc miconazole (chống nấm).
Phụ nữ mang thai hoặc cho con bú.
8. Thận trọng khi sử dụng
Bệnh nhân cần được cảnh báo về triệu chứng hạ đường huyết như run, vã mồ hôi, lú lẫn, có thể ảnh hưởng khi lái xe hoặc vận hành máy móc.
Kiểm tra đường huyết thường xuyên khi dùng thuốc.
Cần theo dõi chức năng thận và gan định kỳ.
Thông tin thương hiệu
Đang cập nhật thương hiệu
Thông tin mô tả thương hiệu đang được cập nhật.
Hiện chưa có ghi chú chi tiết thêm cho thương hiệu này.
Hình ảnh sản phẩm
Kiểm duyệt nội dung
Dược sĩ Đại học Nguyễn Mỹ Huyền
Đã kiểm duyệt nội dung
Dược sĩ Đại học có nhiều năm kinh nghiệm trong việc tư vấn Dược phẩm và hỗ trợ giải đáp thắc mắc về Bệnh học. Hiện đang là giảng viên cho Dược sĩ tại Dược Phương Anh.