Thông tin khách hàng

Lưu nhanh thông tin để đặt hàng thuận tiện hơn ở các bước tiếp theo.

Trang chủ / Thuốc kê đơn / Thuốc tiêu hóa & gan mật / Thuốc Cimetidin MKP 300mg- Mekophar- Điều trị viêm loét dạ dày, tá tràng- H*10vỉ*10viên
Danh mục: Thuốc tiêu hóa & gan mật

Thuốc Cimetidin MKP 300mg- Mekophar- Điều trị viêm loét dạ dày, tá tràng- H*10vỉ*10viên (Hộp)

Mã sản phẩm: 8934574090117 Cập nhật: 23/03/2026
100.000đ
- Giới thiệu sản phẩm:- Thành phần: Cimetidin 300mg.- Công dụng: Thuốc Cimetidine 300 mg được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:Điều trị ngắn hạn loét dạ dày, tá tràng tiến triển.Điều trị duy trì loét tá tràng với liều thấp sau khi ổ loét đã lành.Điều trị chứng trào ngược dạ...
Tên hiển thị
Thuốc Cimetidin MKP 300mg- Mekophar- Điều trị viêm loét dạ dày, tá tràng- H*10vỉ*10viên
Thương hiệu
Đang cập nhật
Danh mục
Thuốc tiêu hóa & gan mật
Trạng thái
Đang kinh doanh
Số lượng
Hỗ trợ tư vấn sản phẩm nhanh chóng tại hệ thống Dược Phương Anh.
Hình ảnh và mô tả được cập nhật giúp khách hàng tra cứu dễ dàng hơn.
Có thể thay đổi bao bì theo lô hàng và đợt cập nhật từ nhà sản xuất.

Mô tả sản phẩm

- Giới thiệu sản phẩm:
- Thành phần: Cimetidin 300mg.
- Công dụng: Thuốc Cimetidine 300 mg được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:
Điều trị ngắn hạn loét dạ dày, tá tràng tiến triển.Điều trị duy trì loét tá tràng với liều thấp sau khi ổ loét đã lành.Điều trị chứng trào ngược dạ dày thực quản gây loét.Điều trị các trạng thái bệnh lý tăng tiết dịch vị như hội chứng Zollinger-Ellison, bệnh đa u tuyến nội tiết.Phòng và điều trị chảy máu đường tiêu hóa do loét thực quản, dạ dày, tá tràng.
- Liều dùng: Liều dùng thuốc Cimetidine cho người lớn:
Loét dạ dày, tá tràng: 800mg/ngày, uống liều duy nhất vào buổi tối trước khi đi ngủ trong ít nhất 4 tuần đối với loét tá tràng và ít nhất 6 tuần đối với loét dạ dày. Liều duy trì là 400mg/ngày.Trào ngược dạ dày thực quản: 300 - 400mg/lần, ngày 4 lần, dùng từ 4 - 8 tuần.Hội chứng Zollinger-Ellison: 300 - 400mg/lần, ngày 4 lần.Stress gây loét đường tiêu hóa trên: 300mg/lần, lặp lại mỗi 6 giờ.Liều dùng cho trẻ em trên 1 tuổi:
Liều từ 20 - 30mg/kg/ngày, chia 3 - 4 lần.

- Tác dụng phụ: Một vài trường hợp gây tiêu chảy, đau cơ, ù tai, nổi mẩn ở da, đôi khi rất nặng, sốt, tăng transaminase tạm thời, hồi phục khi ngừng điều trị, và tăng nhẹ creatinine huyết. 
* Chứng vú to, tăng tiết sữa, ngoại lệ gây rụng tóc.
* Tình trạng lú lẫn đặc biệt ở người lớn tuổi và suy thận nặng.
* Hiếm gặp chậm nhịp xoang, nhịp nhanh và bloc nhĩ thất.
* Hiếm gặp gây viêm gan, viêm thận kẽ, viêm tụy và sốc phản vệ.
* Hiếm gặp giảm bạch cầu, mất bạch cầu hạt, giảm tiểu cầu, thiếu máu bất sản, giảm huyết cầu toàn thể.


- Lưu ý: Không dùng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú.
- Bảo quản: Nơi khô ráo, tránh ánh sáng.
- Số đăng ký sản phẩm: 893110082124

Thông tin thương hiệu

Đang cập nhật thương hiệu
Thông tin mô tả thương hiệu đang được cập nhật.

Hiện chưa có ghi chú chi tiết thêm cho thương hiệu này.

Kiểm duyệt nội dung

Dược sĩ Đại học Nguyễn Mỹ Huyền

Dược sĩ Đại học Nguyễn Mỹ Huyền

Đã kiểm duyệt nội dung

Dược sĩ Đại học có nhiều năm kinh nghiệm trong việc tư vấn Dược phẩm và hỗ trợ giải đáp thắc mắc về Bệnh học. Hiện đang là giảng viên cho Dược sĩ tại Dược Phương Anh.